|
|
|
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 2
TRƯỜNG THCS AN PHÚ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ chí Minh ngày 29 tháng 5 năm 2018.
|
BÁO CÁO MINH CHỨNG THÀNH TÍCH NỔI BẬT
ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG HUÂN CHƯƠNG LAO ĐỘNG HẠNG NHÌ
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN PHÚ
I THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1. Thành tích hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao:
Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, trong năm năm học vừa qua, trường luôn cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ. Xây dựng tập thể đoàn kết, cùng nỗ lực xây dựng trường phát triển vững mạnh về mọi mặt, nhờ đó chất lượng giáo dục của nhà trường luôn giữ vững và có nhiều thành tích nổi trội, trường đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2017-2021. Cụ thể như sau:
- Một số chỉ tiêu chung:
+ Xếp loại học lực:
|
Năm học
|
2013
2014
|
2014
2015
|
2015
2016
|
2016
2017
|
2017
2018
|
|
Tổng số HS
|
1225
|
1243
|
1141
|
1092
|
955
|
|
Giỏi
|
621
(50,7%)
|
594
(47,8)
|
534
(46,8%)
|
449
(41,1%)
|
463
(48.48%)
|
|
Khá
|
417
(34,1%)
|
439
(35,3%)
|
366
(32,1%)
|
395
(36,2%)
|
307
(32.15%)
|
|
Trung bình
|
160
(13,1%)
|
170
(13,7%)
|
209
(18,3%)
|
208
(19,1%)
|
172
(18.01%)
|
|
Yếu
|
25
(2,1%)
|
36
(2,9%)
|
29
(2,5%)
|
32
(2,9%)
|
13
(1.36%)
|
|
Kém
|
02
(0,2%)
|
04
(0,3%)
|
03
(0,3)
|
08
(0,7%)
|
00
(0.00%)
|
+ Xếp loại hạnh kiểm:
|
Năm học
|
2013
2014
|
2014
2015
|
2015
2016
|
2016
2017
|
2017
2018
|
|
Tổng số HS
|
1225
|
1243
|
1141
|
1092
|
955
|
|
Tốt
|
1120 (91,4%)
|
1124 (90,4%)
|
1067
(93,5)
|
988
(90,5%)
|
933
(97.70 %)
|
|
Khá
|
100
(8,2%)
|
115
(9,3%)
|
72
(6,3%)
|
98
(10%)
|
22
(3.30%)
|
|
Trung bình
|
05
(0,4%)
|
04
(0,3%)
|
02
(0,2%)
|
6
(0,6%)
|
00
(0.00%)
|
|
Yếu
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
(0.00%)
|
+ Số học sinh giỏi:
|
Năm học
|
2013
2014
|
2014
2015
|
2015
2016
|
2016
2017
|
2017
2018
|
|
Tổng số học sinh
|
1225
|
1243
|
1092
|
1092
|
955
|
|
Học sinh giỏi trường
|
621 (50,69%)
|
594 (47,79%)
|
534 (46,8%)
|
448 (41,03%)
|
463
(48.48%)
|
|
Học sinh giỏi cấp quận
|
42
|
32
|
36
|
29
|
40
|
|
Học sinh giỏi cấp thành phố
|
07
|
07
|
07
|
13
|
11
|
|
Học sinh giỏi toàn quốc
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
- Số đề tài nghiên cứu:
|
Năm học
|
2013
2014
|
2014
2015
|
2015
2016
|
2016
2017
|
2017
2018
|
|
Sáng kiến kinh nghiệm cấp trường
|
24
|
11
|
11
|
21
|
25
|
|
Sáng kiến kinh nghiệm cấp quận
|
12
|
11
|
11
|
15
|
12
|
|
Sáng kiến kinh nghiệm cấp thành phố
|
02
|
01
|
01
|
01
|
04
|
- Phong trào giáo viên giỏi: (*) Năm học Quận không tổ chức
|
Năm học
|
2013
2014
|
2014
2015
|
2015
2016
|
2016
2017
|
2017
2018
|
|
Tổng số giáo viên
|
56
|
56
|
56
|
55
|
54
|
|
Giáo viên dạy giỏi cấp trường
|
11
|
11
|
07
|
16
|
16
|
|
Giáo viên dạy giỏi cấp quận
|
*
|
05
|
*
|
09
|
*
|
|
Giáo viên dạy giỏi cấp TP
|
01
|
*
|
*
|
*
|
01
|
|
Năm học
|
2013
2014
|
2014
2015
|
2015
2016
|
2016
2017
|
2017
2018
|
|
I. HỌC SINH
|
|
Tổng số
học sinh
|
1225
|
1243
|
1141
|
1092
|
955
|
|
Lên lớp thẳng (%)
|
97,8%
|
96,8%
|
97,2%
|
96,34%
|
98.64%
|
|
TN.THCS (%)
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
Hiệu suất đào tạo
|
99,6%
|
96,35%
|
96,35%
|
100%
|
100%
|
|
% HS khá giỏi
|
84,73%
|
83,1%
|
78,87%
|
77,29%
|
80.63%
|
|
Duy trì sỉ số(%)
|
100%
|
99,83%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
II. GIÁO VIÊN
|
|
Tổng số CB-GV
|
72
|
72
|
72
|
72
|
67
|
|
Tổng số tổ
|
06
|
06
|
07
|
08
|
08
|
|
Số tổ đạt LĐTT
|
06
|
06
|
07
|
08
|
08
|
|
Giáo viên giỏi các cấp
|
14
|
12
|
05
|
07
|
17
|
|
Đề tài N.C khoa học, SKKN
|
15
|
24
|
16
|
19
|
20
|
|
Công tác xã hội hóa GD(đồng)
|
200.000.000
|
250.000.000
|
128.560.000
|
153.388.000
|
400.000.000
|
|
Cá nhân hoàn thành nhiệm vụ
|
72
|
72
|
72
|
72
|
71
|
|
Cá nhân đạt LĐ Tiên tiến
|
70
|
70
|
72
|
72
|
68
|
|
Cá nhân đạt CSTĐ Cơ sở
|
15
|
12
|
11
|
11
|
10
|
|
Cá nhân đạt CSTĐ.TP
|
02
|
02
|
01
|
01
|
01
|
2. Hoạt động của tổ chức đảng, đoàn thể:
Trong sinh hoạt nhiệm kỳ II (2013-2015) và III (2015-2017), kết quả phân tích chất lượng Đảng viên có 100% đảng viên đủ tư cách hoàn thành tốt nhiệm vụ; 03 đảng viên đạt danh hiệu hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, chi bộ được công nhận đạt danh hiệu “Chi bộ Trong sạch – Vững mạnh” 05 năm liên tục. Năm 2016 đạt “Chi bộ Trong sạch – Vững mạnh tiêu biểu”
|
Năm học
|
2012
2013
|
2013
2014
|
2014
2015
|
2015
2016
|
2016
2017
|
2017
2018
|
|
Danh hiệu thi đua của Chi bộ
|
TSVM
|
TSVM
|
TSVM
|
TSVM
|
TSVM
Tiêu biểu
|
TSVM
|
|
Danh hiệu thi đua của Công Đoàn
|
VM
|
VM
|
VM
|
VM
|
VM
|
VM
|
|
Danh hiệu thi đua của Đoàn Thanh niên
|
XS
|
XS
|
XS
|
XS
|
XS
|
XS
|
|
Danh hiệu thi đua của Liên Đội
|
XS
|
XS
|
XS
|
XS
|
XS
|
XS
|
III. CÁC HÌNH THỨC ĐÃ ĐƯỢC KHEN THƯỞNG:
1. Danh hiệu thi đua:
|
Năm
|
Danh hiệu thi đua
|
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
|
|
2011-2012
|
Tập thể lao động xuất sắc
|
Quyết định 4581/QĐ-UBND 04/09/2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
|
2012-2013
|
Tập thể lao động xuất sắc
|
Quyết định 5178/QĐ-UBND 21/09/2013của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
|
2013-2014
|
Tập thể lao động xuất sắc
|
Quyết định 4748/QĐ-UBND 24/09/2014của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
|
2014-2015
|
Tập thể lao động xuất sắc
|
Quyết định 6231/QĐ-UBND 25/11/2015của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
|
2015-2016
|
Tập thể lao động xuất sắc
|
Quyết định 5072/QĐ-UBND 27/9/2016của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
|
2016- 2017
|
Tập thể lao động xuất sắc
|
Quyết định 5512/QĐ-UBND 17/10/2017của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
2. Hình thức khen thưởng:
|
Năm
|
Hình thức khen thưởng
|
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng; cơ quan ban hành quyết định
|
|
2007-2012
|
Huân chương lao động hạng 3
|
Quyết định số 2251/QĐ-CTN20/12/2012 của Chủ tịch nước
|
|
2012-2013
|
Cờ thi đua thành phố “đơn vị xuất sắc”
|
Quyết định số 5175/QĐ-UBND ngày 21/9/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
|
2013 -2014
|
Bằng khen thành phố 02 năm liên tục 2012 -2013
và 2013 - 2014
|
Quyết định số 4751/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
|
2014-2015
|
Cờ thi đua thành phố “đơn vị xuất sắc”
|
Quyết định số 6229/QĐ-UBND ngày 25/11/2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
|
2015- 2016
|
Bằng khen thành phố 02 năm liên tục 2014 -2015
và 2015 – 2016
|
Quyết định số 5073/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
|
2015-2016
|
Cờ thi đua thành phố
“đơn vị xuất sắc”
|
Quyết định số 5070/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
|
2016 - 2017
|
Cờ thi đua thành phố
“đơn vị xuất sắc”
|
Quyết định số 5510/QĐ-UBND ngày 17/10/2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TRỰC TIẾP NHẬN XÉT, XÁC NHẬN
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Trần Đức Vinh
|
|
|
|
|